
ISBN
| 978-6044861661 |
DDC
| 781.071 |
Nhan đề
| Giáo trình Lí thuyết âm nhạc cơ bản / Trần Bảo Lân chủ biên; Nguyễn Đỗ Hiệp, Trần Quốc Ninh,...[và những người khác] |
Lần xuất bản
| In lần thứ 3, có chỉnh lí |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2025 |
Mô tả vật lý
| 207 tr. : minh hoạ ; 24 cm. |
Tóm tắt
| Trình bày lí thuyết về âm thanh và phương pháp ghi cao độ âm thanh; trường độ, dấu nhắc lại, phương pháp ghi nhạc nhiều bè; tiết tấu và nhịp, quãng, điệu thức và giọng, quãng trong điệu trưởng và điệu thứ, hợp âm; quan hệ họ hàng gần giữa các giọng, hệ thống âm chromatic và gam chromatic; xác định giọng, dịch giọng, chuyển giọng; giai điệu, âm tô điểm, sắc thái cường độ trong phát triển giai điệu, kí hiệu về thủ pháp biểu diễn. Giới thiệu một số thuật ngữ âm nhạc thông dụng (Anh - Ý) |
Từ khóa tự do
| Âm nhạc |
Từ khóa tự do
| Lí thuyết |
Khoa
| Khoa Âm nhạc |
Tác giả(bs) CN
| Trần, Bảo Lân |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn, Đỗ Hiệp |
Tác giả(bs) CN
| Trần, Quốc Ninh |
Tác giả(bs) CN
| Cao, Sỹ Anh Tùng |
Tác giả(bs) CN
| Đặng, Thị Hải Yến |
Tác giả(bs) CN
| Tạ, Hoàng Mai Anh |
Địa chỉ
| 100Q4_Kho Mượn(10): 098525-34 |
|
000
| 00000nam#a2200000u##4500 |
---|
001 | 54359 |
---|
002 | 1 |
---|
004 | 3E2847A4-CCD5-4CB7-97F5-44EEF8538F58 |
---|
005 | 202505231400 |
---|
008 | 250523s2025 vm vie |
---|
009 | 1 0 |
---|
020 | |a978-6044861661|c95000 |
---|
039 | |a20250523140031|bquyennt|c20250314141616|dthampt|y20250314140804|zthampt |
---|
040 | |aNTT |
---|
041 | |avie |
---|
044 | |avm |
---|
082 | |a781.071|bG434|223 |
---|
245 | |aGiáo trình Lí thuyết âm nhạc cơ bản / |cTrần Bảo Lân chủ biên; Nguyễn Đỗ Hiệp, Trần Quốc Ninh,...[và những người khác] |
---|
250 | |aIn lần thứ 3, có chỉnh lí |
---|
260 | |aHà Nội : |bĐại học Sư phạm, |c2025 |
---|
300 | |a207 tr. : |bminh hoạ ; |c24 cm. |
---|
504 | |aThư mục: tr. 203 |
---|
520 | |aTrình bày lí thuyết về âm thanh và phương pháp ghi cao độ âm thanh; trường độ, dấu nhắc lại, phương pháp ghi nhạc nhiều bè; tiết tấu và nhịp, quãng, điệu thức và giọng, quãng trong điệu trưởng và điệu thứ, hợp âm; quan hệ họ hàng gần giữa các giọng, hệ thống âm chromatic và gam chromatic; xác định giọng, dịch giọng, chuyển giọng; giai điệu, âm tô điểm, sắc thái cường độ trong phát triển giai điệu, kí hiệu về thủ pháp biểu diễn. Giới thiệu một số thuật ngữ âm nhạc thông dụng (Anh - Ý) |
---|
541 | |aMua |
---|
653 | |aÂm nhạc |
---|
653 | |aLí thuyết |
---|
690 | |aKhoa Âm nhạc |
---|
691 | |aPiano |
---|
700 | |aTrần, Bảo Lân|echủ biên |
---|
700 | |aNguyễn, Đỗ Hiệp |
---|
700 | |aTrần, Quốc Ninh |
---|
700 | |aCao, Sỹ Anh Tùng |
---|
700 | |aĐặng, Thị Hải Yến |
---|
700 | |aTạ, Hoàng Mai Anh |
---|
852 | |a100|bQ4_Kho Mượn|j(10): 098525-34 |
---|
856 | 1|uhttp://elib.ntt.edu.vn/documentdata01/1 giaotrinh/700 nghethuatvagiaitri/biasach_2024/54359_giaotrinhlithuyetamnhacthumbimage.jpg |
---|
890 | |a10|b0|c0|d0 |
---|
| |
Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt chỗ |
1
|
098526
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
2
|
|
|
|
2
|
098525
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
1
|
|
|
|
3
|
098527
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
3
|
|
|
|
4
|
098528
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
4
|
|
|
|
5
|
098529
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
5
|
|
|
|
6
|
098530
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
6
|
|
|
|
7
|
098531
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
7
|
|
|
|
8
|
098532
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
8
|
|
|
|
9
|
098533
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
9
|
|
|
|
10
|
098534
|
Q4_Kho Mượn
|
781.071 G434
|
Sách mượn về nhà
|
10
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|