|
000
| 00000nam#a2200000u##4500 |
---|
001 | 53895 |
---|
002 | 11 |
---|
004 | 4DDA860C-FDB7-492C-B432-C402ED764602 |
---|
005 | 202502181407 |
---|
008 | 250218s2014 vm vie |
---|
009 | 1 0 |
---|
039 | |a20250218140742|btainguyendientu|c20250218140641|dtainguyendientu|y20250218140453|ztainguyendientu |
---|
040 | |aNTT |
---|
041 | |avie |
---|
044 | |avm |
---|
082 | |223|a378.1|bT3499 |
---|
110 | |aBộ Giáo dục và Đào tạo |
---|
245 | |aThông tư 15/2014/TT-BGDĐT Quy chế Đào tạo trình độ thạc sĩ / |cBộ Giáo dục và Đào tạo |
---|
260 | |aHà Nội : |bBộ Giáo dục và Đào tạo, |c2014 |
---|
300 | |a25 tr. ; |
---|
520 | |aQuy chế được bổ sung chương mới quy định về Hoạt động đào tạo với những nội dung sau: Địa điểm đào tạo; Tổ chức đào tạo; Thi, kiểm tra, đánh giá; Hướng dẫn luận văn và điều kiện bảo vệ luận văn; Hội đồng đánh giá, thẩm định luận văn; Những thay đổi trong quá trình đào tạo; Tốt nghiệp, cấp bảng điểm, cấp bằng thạc sĩ, giấy chứng nhận; Chế độ báo cáo, lưu trữ. Các khóa tuyển sinh từ ngày 01/07/2014 trở đi thực hiện tuyển sinh và tổ chức đào tạo trình độ thạc sĩ theo Quy chế này. |
---|
650 | |aThông tư 15/2014/TT-BGDĐT |
---|
653 | |aQuy chế đào tạo |
---|
653 | |aTrình độ thạc sĩ |
---|
653 | |aVăn bản pháp luật |
---|
690 | |aKhoa Dược |
---|
691 | |aKiểm nghiệm thuốc và độc chất |
---|
856 | |uhttps://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-duc/Thong-tu-15-2014-TT-BGDDT-Quy-che-Dao-tao-trinh-do-thac-si-229824.aspx |
---|
890 | |a0|b0|c1|d0 |
---|
| |
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|