thông tin biểu ghi
  • Giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 615.1 C222ngh
    Nhan đề: Công nghệ bào chế dược phẩm :

DDC 615.1
Nhan đề Công nghệ bào chế dược phẩm : Dùng cho đào tạo dược sĩ đại học (mã số: Đ.20.Z.09) / Hoàng Minh Châu (Ch.b.), ...[và những người khác]
Lần xuất bản Tái bản lần thứ nhất
Thông tin xuất bản Hà Nội :Giáo dục,2009
Mô tả vật lý 275 tr. ;27 cm.
Tóm tắt Đại cương về bào chế dược phẩm. Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất dược phẩm. Công nghệ bào chế một số dạng thuốc.
Từ khóa tự do Dược học
Từ khóa tự do Bào chế dược phẩm
Từ khóa tự do Y học-bào chế thuốc
Khoa Khoa Dược
Tác giả(bs) CN Lê, Hậu,
Tác giả(bs) CN Hoàng, Minh Châu,
Tác giả(bs) CN Lê, Quang Nhiệm,
Tác giả(bs) CN Nguyễn, Nhật Thành,
Tác giả(bs) TT Bộ Y tế
Địa chỉ 100Q4_Kho MượnYHOC_SKHOE(41): V020139-44, V020644, V020646, V026655-8, V026665-72, V026674-5, V026677-83, V026796-803, V026805-7, V026809
Địa chỉ 200Q7_Kho MượnYHOC_SKHOE(8): V020645, V020647, V026673, V026676, V026684, V026795, V026804, V026808
Địa chỉ 300Q12_Kho Mượn_01YHOC_SKHOE(1): V026659
000 01059nam a2200349 p 4500
0014078
0021
0045012
005202204150932
008091102s2009 vm| vie
0091 0
039|a20220415093227|bbacntp|c20180825025846|dlongtd|y20091102133200|zhoaidt
040|aNTT
041|avie
044|avm|ba-vt
0821|a615.1|bC222ngh|221
24500|aCông nghệ bào chế dược phẩm :|bDùng cho đào tạo dược sĩ đại học (mã số: Đ.20.Z.09) /|cHoàng Minh Châu (Ch.b.), ...[và những người khác]
250|aTái bản lần thứ nhất
260|aHà Nội :|bGiáo dục,|c2009
300|a275 tr. ;|c27 cm.
520|aĐại cương về bào chế dược phẩm. Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất dược phẩm. Công nghệ bào chế một số dạng thuốc.
6534|aDược học
6534|aBào chế dược phẩm
6534|aY học|xbào chế thuốc
690|aKhoa Dược
691|aDược học
7001|aLê, Hậu,|cTS.
7001|aHoàng, Minh Châu,|cPGS.TS.
7001|aLê, Quang Nhiệm,|cPGS.TS.
7001|aNguyễn, Nhật Thành,|cThS.
7101|aBộ Y tế
852|a100|bQ4_Kho Mượn|cYHOC_SKHOE|j(41): V020139-44, V020644, V020646, V026655-8, V026665-72, V026674-5, V026677-83, V026796-803, V026805-7, V026809
852|a200|bQ7_Kho Mượn|cYHOC_SKHOE|j(8): V020645, V020647, V026673, V026676, V026684, V026795, V026804, V026808
852|a300|bQ12_Kho Mượn_01|cYHOC_SKHOE|j(1): V026659
890|a50|b57|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt chỗ
1 V020139 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 1
2 V020140 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 2
3 V020141 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 3
4 V020142 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 4
5 V020143 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 5
6 V020144 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 6
7 V020644 Q7_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 7
8 V020645 Q7_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 8
9 V020646 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 9
10 V026655 Q4_Kho Mượn 615.1 C222ngh Sách mượn về nhà 10