thông tin biểu ghi
  • Sách tham khảo
  • Ký hiệu PL/XG: 615.1 C222Ngh
    Nhan đề: Công nghệ bào chế dược phẩm :

DDC 615.1
Nhan đề Công nghệ bào chế dược phẩm : Dùng cho đào tạo dược sĩ đại học (mã số: Đ.20.Z.09) / Hoàng Minh Châu (Ch.b.), ...[và những người khác]
Thông tin xuất bản Hà Nội :Giáo dục,2007
Mô tả vật lý 277 tr. ;
Tóm tắt Đại cương về công nghệ bào chế dược phẩm; Các quá trình công nghệ cơ bản trong công nghệ bào chế dược phẩm; Công nghệ bào chế một số dạng thuốc, dạng thuốc viên, dạng thuốc tiêm.
Từ khóa tự do Kỹ thuật bào chế dược phẩm
Từ khóa tự do Dược học
Từ khóa tự do Bào chế dược phẩm
Từ khóa tự do Y học-Bào chế thuốc
Khoa Khoa Dược
Tác giả(bs) CN Lê, Hậu,
Tác giả(bs) CN Lê, Quang Nghiệm,
Tác giả(bs) CN Hoàng, Minh Châu,
Tác giả(bs) CN Nguyễn, Nhật Thành,
Tác giả(bs) TT Bộ Y tế
000 01059nam a2200349 p 4500
00130116
0022
0041EC8811F-7805-4F0A-9F6E-AB8F1C5EE67A
005202204151358
008091102s2007 vm| vie
0091 0
039|a20220415135828|bbacntp|c20210802135138|dngantk|y20210802130359|zngantk
040|aNTT
041|avie
044|avm|ba-vt
0821|a615.1|bC222Ngh|221
24500|aCông nghệ bào chế dược phẩm :|bDùng cho đào tạo dược sĩ đại học (mã số: Đ.20.Z.09) /|cHoàng Minh Châu (Ch.b.), ...[và những người khác]
260|aHà Nội :|bGiáo dục,|c2007
300|a277 tr. ;
520|aĐại cương về công nghệ bào chế dược phẩm; Các quá trình công nghệ cơ bản trong công nghệ bào chế dược phẩm; Công nghệ bào chế một số dạng thuốc, dạng thuốc viên, dạng thuốc tiêm.
653|aKỹ thuật bào chế dược phẩm
6534|aDược học
6534|aBào chế dược phẩm
6534|aY học|xBào chế thuốc
690|aKhoa Dược
691|aDược học
7001|aLê, Hậu,|cTS.
7001|aLê, Quang Nghiệm,|cPGS.TS.
7001|aHoàng, Minh Châu,|cPGS.TS.
7001|aNguyễn, Nhật Thành,|cThS.
7101|aBộ Y tế
8561|uhttp://elib.ntt.edu.vn/documentdata01/2 tailieuthamkhao/600 congnghe/anhbiasach/30116_cnchebienduocpham_hmchauthumbimage.jpg
890|d7|a0|b0|c1
Không tìm thấy biểu ghi nào