
ISBN
| 9786046659891 |
DDC
| 615.7 |
Tác giả CN
| Mai, Phương Mai |
Nhan đề
| Dược động học đại cương : Tài liệu tham khảo dành cho đại học và sau đại học / Mai Phương Mai biên soạn |
Lần xuất bản
| Tái bản lần thứ 7 có sửa chữa |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Y học, 2023 |
Mô tả vật lý
| 150 tr. : minh hoạ ; 27 cm. |
Tóm tắt
| Cung cấp kiến thức về dược động học; tầm quan trọng của các vấn đề hấp thu, phân bố, chuyển hoá và thải trừ thuốc, các yếu tố sinh lý và bệnh lý ảnh hưởng đến quá trình này; dược động học và sự tương tác thuốc; sự theo dõi nồng độ thuốc trong trị liệu và một số bài tập dược động học |
Từ khóa tự do
| Dược động học |
Từ khóa tự do
| Tài liệu tham khảo |
Khoa
| Khoa Dược |
Tác giả(bs) TT
| Bộ Y tế |
Địa chỉ
| 100Q4_Kho Mượn(10): 097739-48 |
Địa chỉ
| 200Q7_Kho Mượn(10): 097729-38 |
|
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
---|
001 | 54605 |
---|
002 | 1 |
---|
004 | 0265D489-5BDE-466D-9449-AC9AB5F0DCCF |
---|
005 | 202504021553 |
---|
008 | 081223s2023 vm| vie |
---|
009 | 1 0 |
---|
020 | |a9786046659891|c75000 |
---|
039 | |a20250402155305|bquyennt|y20250402154858|zquyennt |
---|
040 | |aNTT |
---|
041 | |avie |
---|
044 | |avm |
---|
082 | |a615.7|bM2171|223 |
---|
100 | |aMai, Phương Mai|cPGS.TS.|ebiên soạn |
---|
245 | |aDược động học đại cương : |bTài liệu tham khảo dành cho đại học và sau đại học / |cMai Phương Mai biên soạn |
---|
250 | |aTái bản lần thứ 7 có sửa chữa |
---|
260 | |aHà Nội : |bY học, |c2023 |
---|
300 | |a150 tr. : |bminh hoạ ; |c27 cm. |
---|
504 | |aPhụ lục: tr. 141-149. - Thư mục: tr. 150 |
---|
520 | |aCung cấp kiến thức về dược động học; tầm quan trọng của các vấn đề hấp thu, phân bố, chuyển hoá và thải trừ thuốc, các yếu tố sinh lý và bệnh lý ảnh hưởng đến quá trình này; dược động học và sự tương tác thuốc; sự theo dõi nồng độ thuốc trong trị liệu và một số bài tập dược động học |
---|
541 | |aMua |
---|
653 | |aDược động học |
---|
653 | |aTài liệu tham khảo |
---|
690 | |aKhoa Dược |
---|
691 | |aDược học |
---|
710 | |aBộ Y tế |
---|
852 | |a100|bQ4_Kho Mượn|j(10): 097739-48 |
---|
852 | |a200|bQ7_Kho Mượn|j(10): 097729-38 |
---|
856 | 1|uhttp://elib.ntt.edu.vn/documentdata01/1 giaotrinh/600 congnghe/biasach_2025/54605_duocdonghocthumbimage.jpg |
---|
890 | |a20|b0|c0|d0 |
---|
| |
Line |
Barcode |
Location |
Local Call |
Class |
Copy |
Status |
Units |
Reservations |
1
|
097739
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
1
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
2
|
097740
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
2
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
3
|
097741
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
3
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
4
|
097742
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
4
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
5
|
097743
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
5
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
6
|
097744
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
6
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
7
|
097745
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
7
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
8
|
097746
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
8
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
9
|
097747
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
9
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
10
|
097748
|
Q4_Kho Mượn
|
615.7 M2171
|
Sách mượn về nhà
|
10
|
Chưa sẵn sàng
|
|
|
|
|
|
|