thông tin biểu ghi
  • Textbook
  • CallNumber: 615.1 B221
    Label: Bào chế và sinh dược học.

ISBN 9786046657194
DDC 615.1
Nhan đề Bào chế và sinh dược học. T.2 : Sách đào tạo dược sĩ đại học / Phạm Thị Minh Huệ chủ biên, Võ Xuân Minh, Vũ Thị Thu Giang...
Lần xuất bản Xuất bản lần thứ 2
Thông tin xuất bản Hà Nội : Y học, 2022
Mô tả vật lý 243 tr. : minh hoạ ; 27 cm.
Tóm tắt Trình bày kiến thức về bào chế và sinh dược học thuốc: Đại cương, thành phần, kỹ thuật bào chế, yêu cầu chất lượng, công thức của thuốc mềm dùng trên da và thuốc dán thấm qua da, thuốc đặt, thuốc bột, thuốc cốm và thuốc pellet, thuốc viên nén và thuốc nang
Từ khóa tự do Thuốc
Từ khóa tự do Sinh dược học
Từ khóa tự do Bào chế
Khoa Khoa Dược
Tác giả(bs) CN Vũ, Thị Thu Giang
Tác giả(bs) CN Nguyễn, Trần Linh
Tác giả(bs) CN Nguyễn, Thạch Tùng
Tác giả(bs) CN Võ, Xuân Minh
Tác giả(bs) CN Phạm, Thị Minh Huệ
Tác giả(bs) TT Trường Đại học Dược Hà Nội
Địa chỉ 100Q4_Kho Mượn(10): 097779-88
Địa chỉ 200Q7_Kho Mượn(10): 097769-78
000 00000nam#a2200000u##4500
00154621
0021
0049971CA7F-AEE1-457C-8EF0-6943ED7DED8D
005202504030906
008250403s2022 vm vie
0091 0
020 |a9786046657194|c112000
039|a20250403090649|bquyennt|y20250403090223|zquyennt
040 |aNTT
041 |avie
044 |avm
082 |a615.1|bB221|223
245 |aBào chế và sinh dược học. |nT.2 : |bSách đào tạo dược sĩ đại học / |cPhạm Thị Minh Huệ chủ biên, Võ Xuân Minh, Vũ Thị Thu Giang...
250 |aXuất bản lần thứ 2
260 |aHà Nội : |bY học, |c2022
300 |a243 tr. : |bminh hoạ ; |c27 cm.
504 |aPhụ lục: tr. 239-240. - Thư mục: tr. 242-243
520 |aTrình bày kiến thức về bào chế và sinh dược học thuốc: Đại cương, thành phần, kỹ thuật bào chế, yêu cầu chất lượng, công thức của thuốc mềm dùng trên da và thuốc dán thấm qua da, thuốc đặt, thuốc bột, thuốc cốm và thuốc pellet, thuốc viên nén và thuốc nang
541 |aMua
653 |aThuốc
653 |aSinh dược học
653 |aBào chế
690 |aKhoa Dược
691 |aDược học
700 |aVũ, Thị Thu Giang|cPGS.TS.|ebiên soạn
700 |aNguyễn, Trần Linh|cTS.|ebiên soạn
700 |aNguyễn, Thạch Tùng|cPGS.TS.|ebiên soạn
700|aVõ, Xuân Minh|cGS.TS.|ebiên soạn
700|aPhạm, Thị Minh Huệ|cGS.TS.|echủ biên
710 |aTrường Đại học Dược Hà Nội|bBộ môn Bào chế
852|a100|bQ4_Kho Mượn|j(10): 097779-88
852|a200|bQ7_Kho Mượn|j(10): 097769-78
8561|uhttp://elib.ntt.edu.vn/documentdata01/1 giaotrinh/600 congnghe/biasach_2025/54621_baochesinhduochoc.t.2thumbimage.jpg
890|a20|b0|c0|d0
Line Barcode Location Local Call Class Copy Status Units Reservations
1 097779 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 1 Chưa sẵn sàng
2 097780 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 2 Chưa sẵn sàng
3 097769 Q7_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 11 Chưa sẵn sàng
4 097770 Q7_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 12 Chưa sẵn sàng
5 097781 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 3 Chưa sẵn sàng
6 097782 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 4 Chưa sẵn sàng
7 097783 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 5 Chưa sẵn sàng
8 097784 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 6 Chưa sẵn sàng
9 097785 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 7 Chưa sẵn sàng
10 097786 Q4_Kho Mượn 615.1 B221 Sách mượn về nhà 8 Chưa sẵn sàng